bâng khuâng

  1. tt. Buồn nhớ lâng lâng, không rõ ràng, xen lẫn với ý nghĩ luyến tiếc ngẩn ngơ: bâng khuâng kẻngười đi bâng khuâng trong dạ.
bâng khuâng
Lòng anh bâng khuâng khi nhìn chiếc lá rơi.